MÁY SIÊU ÂM 4D APOGEE 3500 TOUCH

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ đặt hàng: 024 22600996

Số lượt xem: 6483

Danh mục: MÁY SIÊU ÂM SIUI 4D 5D.

Tổng quan

Mô tả chi tiết

MÁY SIÊU ÂM 4D MÀU

Model: Apogee 3500 touch

Hãng sản xuất: SIUI - Trung Quốc

Đặc điểm: 

- Công nghệ hình ảnh kỹ thuật số với độ chính xác cao

- THI, ghép ảnh thời gian thực, ảnh hình thang, ảnh hình quạt mở rộng. 

- Ảnh dòng chảy Doppler màu (CDFI), phổ Doppler.

- Linh hoạt trong đo lường và chức năng chẩn đoán lâm sàng. 

- Công nghệ hình ảnh tiên tiến hiển thị hỉnh ảnh chất lượng cao. 

- Công nghệ hình ảnh kỹ thuật số với độ chính xác cao hiển thị rõ nét cấu trúc mô 

- Hệ thống truyền thông qua chuẩn DICOM 3.0    

Ứng dụng ưu việt:

- Siêu âm 4D.

- Siêu âm chẩn đoán tim mạch với phần mềm Doppler Xung ( PWD), Doppler màu ( CFM+ PWD)

Cấu hình chuẩn bao gồm:

- Thân máy chính.

- Bảng điều khiển cảm ứng ( Touch  screen) 8,4 inche

- Màn hình LCD 17 inche.

- HDD 160 GB

- DVD- RW

- 04 Cổng cắm đầu dò.( 3 cổng kích hoạt và 1 cổng Dock)

- 02 Cổng USB

- Gói phần mền đo và tính toán.

- Chế độ hiển thị: B, 2B. 4B, M, B/M, THI, CDFI, B/C, PWD, PDI, Dir PDI

- Công nghệ: SRT Imaging ( 1- 7 steps), Trapezoidal Imaging, Extended Imaging.

- Phần mềm Doppler màu ( CFM + PW) bao gồm trong cấu hình chuẩn.

Bảng thông số kĩ thuật:

MÀN HÌNH HỆ THỐNG

APOGEE 3500TOUCH

KIỂU DÁNG

Loại hệ thống

Bàn đẩy

Hiển thị tiêu chuẩn

LCD 17 Inches

Hiển thị lựa chọn thêm

LCD 8.4 Inch Touch Screen

Cổng cắm đầu dò

3 active, 1 dock

Đầu dò tiêu chuẩn

Convex probe

Linear probe

TGC

8

Dung lượng ổ cứng

160GB

DVD-RW

Có sẵn

Bàn phím Backlit

Có sẵn

Bàn phím Alphabetic

Bàn phím máy tính

Khối lượng

80kg

HỆ THỐNG

Chế độ quét

B, 2B, 4B, M, B/M;

Zoom B,Colour Flow,

PW,CW(OPTION),

B+C, B+PW,

B+C+PW

Tissue Harmonic Imaging

Có sẵn

Compound Imging

Lựa chọn thêm

Panoramic Imaging

Lựa chọn thêm trong thời gian tới

Elastography

Lựa chọn thêm

Tần số tối đa

12MHz

Tần số tối thiểu

1.7MHz

Mức thay đổi tần số

5

Góc quét tối đa

180°

Độ sâu tối đa

30cm

DICOM 3.0

Lựa chọn thêm

3D

Lựa chọn thêm

4D

Bao gồm

Body Mark

114

Phát lại Cineloop chế độ B

2000 frames

Điều khiển Gain

0~100

Tiêu cự

1~8

Định dạng lưu hình ảnh

BMP,JPG,DCM

Định dạng lưu Cineloop

AVI,CINE

Biopsy Guide Line

Lựa chọn thêm

Biopsy Guide

Lựa chọn thêm

Phím tự định nghĩa

12

Một phím tối ưu hóa

Có sẵn

Chức năng chương trình cài đặt sẵn

Có sẵn

Chức năng báo cáo

Có sẵn

Biểu đồ tăng trưởng

Có sẵn

Cổng kết nối ngoại vi

Cổng USB

2

Cổng ra Video

1

Cổng điều khiển máy in

1

Cổng vào DC +12V

N/A

Cổng RJ-45 NIC

1

Cổng VGA

1

Cổng Foot Switch

1

Cổng ra S-Video

1

 Bao gồm 03 đầu dò:

- 01 Đầu dò khối 4D, C5L40C (3.0/3.7/4.5/5.2/6.0MHz) and  phần mềm 4D.

- 01 Đầu dò Linear L8L38C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)

- 01 Đầu dò Convex C3L60C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz )

Lựa chọn thêm:

- Đầu dò  4D convex C5L40C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz) và phần mềm 4D.

- Đầu dò âm đạo 4D C3I20C (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz) và phần mềm 4D.

- Đầu dò âm đạo  V6L11C/R11 (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz)

- Đầu dò  linear L8L50C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)

- Đầu dò linear L10L38C(8.0/9.0/10.0/11.0/12.0MHz)

- Đầu dò microconvex C5I20C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz)

- Đầu dò micorconvex C3I20C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz)

Qúy khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ giá tốt nhất!

VP Hà Nội:  Số 2 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

Tel: 0916 582 608      Fax: 024 35563520 

Email: mpt@fpt.vn               

Website: http://www.mptmed.com.vn

VP TP Hồ Chí Minh: 95 Ca Văn Thỉnh, P. 11, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh.

Tel:  028 62 730 528 - 0943 521 009   Fax: 028 62 730 529

Hotline: 0916 582 608

Thông số kỹ thuật


Bảng thông số kĩ thuật:

MÀN HÌNH HỆ THỐNG

APOGEE 3500 TOUCH

KIỂU DÁNG

Loại hệ thống

Bàn đẩy

Hiển thị tiêu chuẩn

LCD 17 Inches

Hiển thị lựa chọn thêm

LCD 8.4 Inch Touch Screen

Cổng cắm đầu dò

3 active, 1 dock

Đầu dò tiêu chuẩn

Convex probe

Linear probe

TGC

8

Dung lượng ổ cứng

160GB

DVD-RW

Có sẵn

Bàn phím Backlit

Có sẵn

Bàn phím Alphabetic

Bàn phím máy tính

Khối lượng

80kg

HỆ THỐNG

Chế độ quét

B, 2B, 4B, M, B/M;

Zoom B,Colour Flow,

PW,CW(OPTION),

B+C, B+PW,

B+C+PW

Tissue Harmonic Imaging

Có sẵn

Compound Imging

Lựa chọn thêm

Panoramic Imaging

Lựa chọn thêm trong thời gian tới

Elastography

Lựa chọn thêm

Tần số tối đa

12MHz

Tần số tối thiểu

1.7MHz

Mức thay đổi tần số

5

Góc quét tối đa

180°

Độ sâu tối đa

30cm

DICOM 3.0

Lựa chọn thêm

3D

Lựa chọn thêm

4D

Bao gồm

Body Mark

114

Phát lại Cineloop chế độ B

2000 frames

Điều khiển Gain

0~100

Tiêu cự

1~8

Định dạng lưu hình ảnh

BMP,JPG,DCM

Định dạng lưu Cineloop

AVI,CINE

Biopsy Guide Line

Lựa chọn thêm

Biopsy Guide

Lựa chọn thêm

Phím tự định nghĩa

12

Một phím tối ưu hóa

Có sẵn

Chức năng chương trình cài đặt sẵn

Có sẵn

Chức năng báo cáo

Có sẵn

Biểu đồ tăng trưởng

Có sẵn

Cổng kết nối ngoại vi

Cổng USB

2

Cổng ra Video

1

Cổng điều khiển máy in

1

Cổng vào DC +12V

N/A

Cổng RJ-45 NIC

1

Cổng VGA

1

Cổng Foot Switch

1

Cổng ra S-Video

1

Bao gồm 03 đầu dò:

- 01 Đầu dò khối 4D, C5L40C (3.0/3.7/4.5/5.2/6.0MHz) and  phần mềm 4D.

- 01 Đầu dò Linear L8L38C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)

- 01 Đầu dò Convex C3L60C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz )

Lựa chọn thêm:

- Đầu dò  4D convex C5L40C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz) và phần mềm 4D.

- Đầu dò âm đạo 4D C3I20C (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz) và phần mềm 4D.

- Đầu dò âm đạo  V6L11C/R11 (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz)

- Đầu dò  linear L8L50C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)

- Đầu dò linear L10L38C(8.0/9.0/10.0/11.0/12.0MHz)

- Đầu dò microconvex C5I20C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz)

- Đầu dò micorconvex C3I20C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz)

Thiết bị và phụ kiện

Cấu hình chuẩn bao gồm:

- Thân máy chính.

- Bảng điều khiển cảm ứng ( Touch  screen) 8,4 inche

- Màn hình LCD 17 inche.

- HDD 160 GB

- DVD- RW

- 04 Cổng cắm đầu dò.( 3 cổng kích hoạt và 1 cổng Dock)

- 02 Cổng USB

- Gói phần mền đo và tính toán.

- Chế độ hiển thị: B, 2B. 4B, M, B/M, THI, CDFI, B/C, PWD, PDI, Dir PDI

- Công nghệ: SRT Imaging ( 1- 7 steps), Trapezoidal Imaging, Extended Imaging.

- Phần mềm Doppler màu ( CFM + PW) bao gồm trong cấu hình chuẩn.

03 đầu dò:

- 01 Đầu dò khối 4D, C5L40C (3.0/3.7/4.5/5.2/6.0MHz) and  phần mềm 4D.

- 01 Đầu dò Linear L8L38C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)

- 01 Đầu dò Convex C3L60C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz )

Lựa chọn thêm:

- Đầu dò  4D convex C5L40C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz) và phần mềm 4D.

- Đầu dò âm đạo 4D C3I20C (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz) và phần mềm 4D.

- Đầu dò âm đạo  V6L11C/R11 (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz)

- Đầu dò  linear L8L50C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)

- Đầu dò linear L10L38C(8.0/9.0/10.0/11.0/12.0MHz)

- Đầu dò microconvex C5I20C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz)

- Đầu dò micorconvex C3I20C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz)

Video


Driver

GỬI BÌNH LUẬN CỦA BẠN

DANH MỤC SẢN PHẨM

ĐỐI TÁC

May sieu am mpt
MEDISON
Ultrasound Imaging System 
May sieu am Philips
Awareness
FUKUDA

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 2689822
Đang online: 1
024 22600996
Công-ty-Tnhh-Thiết-bị-Siêu-âm-Y-tế-Việt-Nam-100534198099344Facebook: Công-ty-Tnhh-Thiết-bị-Siêu-âm-Y-tế-Việt-Nam-100534198099344Zalo: 0916582608